|

Ngày 27 tháng 6 năm 2009, Hội Y Học TP.HCM tổ chức Đại hội đại biểu nhiệm kỳ VII (2009-2014) với sự tham dự của 200 đại biểu và các quan khách từ Bộ Y tế, Ủy Ban Nhân Dân TP. HCM, Tổng hội Y học Việt Nam, Sở Y tế TP.HCM tại Hội trường Thống Nhất, TP.HCM.

Bà Nguyễn Thị Thu Hà, Phó chủ tịch UBND TP.HCM.
  
Văn nghệ chào mừng Đại hội
Sau phần văn nghệ Chào mừng Đại hội, VS TS Dương Quang Trung đọc báo cáo tóm tắt công tác nhiệm kỳ VI và đề ra Phương hướng công tác nhiệm kỳ VII.
Báo cáo kết quả hiệp thương, công bố thành phần và phân công Ban Chấp hành nhiệm kỳ VII như bảng sau.
Nhân dịp này, Hội Y Học TP.HCM đón nhận cờ “30 Năm Xây Dựng và Phát Triển” của UBND TP.HCM tặng và nhiều cá nhân, tập thể được khen thưởng.
|
STT
|
Họ
|
Tên
|
Năm sinh
|
Học vị - học hàm
|
Chức vụ hội
|
|
1
|
DƯƠNG QUANG
|
TRUNG
|
1928
|
VS.TS
|
Chủ tịch
|
|
2
|
NGUYỄN VĂN
|
CHÂU
|
1964
|
Bác sĩ
|
Phó chủ tịch
|
|
3
|
PHAN THANH
|
HẢI
|
1949
|
Bác sĩ
|
Phó chủ tịch
|
|
4
|
NGUYỄN THY
|
KHUÊ
|
1949
|
PGS.TS.
|
Phó chủ tịch
|
|
5
|
TRƯƠNG THỊ XUÂN
|
LIỄU
|
1946
|
Bác sĩ
|
Phó chủ tịch
|
|
6
|
PHẠM DUY
|
LINH
|
1932
|
TS.BS
|
Phó chủ tịch
|
|
7
|
VÕ THÀNH
|
PHỤNG
|
1941
|
PGS.BS
|
Phó chủ tịch
|
|
8
|
HUỲNH ANH
|
LAN
|
1952
|
Bác sĩ
|
Phó chủ tịch kiêm Tổng thư ký
|
|
9
|
HUỲNH LIÊN
|
ĐOÀN
|
1947
|
Bác sĩ
|
Phó Tổng thư ký kiêm Chánh văn phòng
|
|
10
|
LÊ ANH
|
BÁ
|
1950
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban thường vụ
|
|
11
|
PHAN VĂN
|
BÁU
|
1963
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban thường vụ
|
|
12
|
ĐẶNG CÔNG
|
BẰNG
|
1945
|
Bác sĩ
|
Ủy viên thường vụ/Trưởng Ban kiểm tra
|
|
13
|
TRẦN THỊ
|
CHÂU
|
1952
|
CN ĐD
|
Ủy viên thường vụ
|
|
14
|
NGUYỄN CHẤN
|
HÙNG
|
1944
|
GS.BS
|
Ủy viên thường vụ
|
|
15
|
NGUYỄN THỊ MINH
|
KIỀU
|
1963
|
TS.BS
|
Ủy viên thường vụ
|
|
16
|
NGUYỄN PHỤC
|
QUỐC
|
1952
|
TS.BS
|
Ủy viên thường vụ
|
|
17
|
VÕ TẤN
|
SƠN
|
1954
|
PGS.TS
|
Ủy viên thường vụ
|
|
18
|
CÁI PHÚC
|
THẮNG
|
1952
|
Bác sĩ
|
Ủy viên thường vụ
|
|
19
|
LÊ THỊ ANH
|
THƯ
|
1963
|
TS.BS
|
Ủy viên thường vụ
|
|
20
|
NGUYỄN THANH
|
BÌNH
|
1959
|
CN.ĐD
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
21
|
NGUYỄN TẤN
|
BỈNH
|
1961
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
22
|
TRẦN VĂN
|
BÉ
|
1935
|
PGS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
23
|
BẠCH VĂN
|
CAM
|
1948
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
24
|
NGUYỄN THỊ NGỌC
|
DUNG
|
1958
|
TS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
25
|
NGUYỄN HUY
|
DŨNG
|
1955
|
Ths.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
STT
|
Họ
|
Tên
|
Năm sinh
|
Học vị - học hàm
|
Chức vụ hội
|
|
26
|
TRẦN CÔNG
|
DUYỆT
|
1942
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
27
|
PHAN VƯƠNG HUY
|
ĐỔNG
|
1966
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
28
|
LÊ TRƯỜNG
|
GIANG
|
1951
|
TS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
29
|
HUỲNH ĐẠI
|
HẢI
|
1958
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
30
|
LÊ
|
HÀNH
|
1953
|
TS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
31
|
VŨ ĐÌNH
|
HÙNG
|
1949
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
32
|
ĐỖ ĐÌNH
|
HÙNG
|
1953
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
33
|
NGUYỄN THỊ
|
HƯƠNG
|
1954
|
Thạc sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
34
|
PHẠM NGỌC
|
HOA
|
1950
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
35
|
HOÀNG TRỌNG
|
KIM
|
1948
|
GS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
36
|
TRƯƠNG ANH
|
KIỆT
|
1959
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
37
|
NGUYỄN THỊ THANH
|
LAN
|
1960
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
38
|
LÊ THỊ TUYẾT
|
LAN
|
1953
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
39
|
TRẦN THANH
|
MỸ
|
1953
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
40
|
TRẦN KIỀU
|
MIÊN
|
1951
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
41
|
VŨ ANH
|
NHỊ
|
1952
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
42
|
VŨ THỊ
|
NHUNG
|
1950
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
43
|
LÊ QUANG
|
NGHĨA
|
1949
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
44
|
PHẠM HOÀNG
|
PHIỆT
|
1937
|
GS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
45
|
ĐẶNG VẠN
|
PHƯỚC
|
1947
|
GS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
46
|
LÊ TẤN
|
SƠN
|
1954
|
TS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
47
|
NGUYỄN HỮU
|
TÙNG
|
1954
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
48
|
TRƯƠNG VĂN
|
TUẤN
|
1954
|
PGS.TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
49
|
NGUYỄN THANH
|
TÒNG
|
1938
|
Dược sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
50
|
VĂN
|
TẦN
|
1944
|
GS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
51
|
NGUYỄN THỊ
|
THANH
|
1958
|
Ths.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
52
|
VÕ VĂN
|
THÀNH
|
1949
|
PGS.TS.
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
53
|
TRỊNH TẤT
|
THẮNG
|
1960
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
54
|
NGUYỄN TẤT
|
THẮNG
|
1954
|
TS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
55
|
NGUYỄN VĨNH
|
THỐNG
|
1951
|
Ths.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
56
|
LÊ ANH
|
THƯ
|
1956
|
TS.BS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
57
|
PHAN QUANG
|
TRÍ
|
1958
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
58
|
DƯƠNG QUANG
|
TRÍ
|
1938
|
PGS. TS
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
59
|
CAO HOÀI
|
TRUNG
|
1955
|
Kỹ Sư
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
60
|
ĐINH QUỐC
|
VIỆT
|
1948
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|
|
61
|
LÊ THỊ THANH
|
XUYÊN
|
1952
|
Bác sĩ
|
Ủy viên ban chấp hành
|




|